Việt Thương
Sản phẩm mới
Mặt Bích Hàn lỗ
Liên hệ
DN10 -DN1000
Mô tả:
Sản phẩm được nhập khẩu từ China, Korea, USA....
Áp lực
Seri của Mỹ: CLASS 150, CLASS 300, CLASS 400, CLASS 600, CLASS 900, CLASS 1500
Seri của Châu Âu: PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40, PN 63, PN 100
Dạng mặt của bích
Seri của Mỹ: mặt phẳng (FF), Mặt lồi (RF), Lưỡi (T), Máng (G), Âm (F), Dương (M), Vòng chung (RJ)
Seri Châu Âu: dạng A (mặt phẳng), dạng B (mặt lồi), dạng C (lưỡi), dạng (lưỡi), dạng E (Spigot), dạng F (Recess), dạng G (O-Ring Spigot), dạng H (O-Ring Groove)
Nguyên liệu
Thép các bon: A105
Thép hợp kim: A182 F 1-F 2-F 5-F 9-F 10-F 91-F 92-F 122-F 911-F 11-F 12-F 21-F 22
Thép không rỉ: A182 304-304H-304L-304N-304LN 316-316H-316L-316N-316LN 321-321H 347-347H
Thép nhiệt độ thấp: A522 A707 Grade L 1-L 2-L 3-L 4-L 5-L 6-L 7-L 8
Thép tính năng cao: A694 F 42-F 46-F 48-F 50-F 52-F 56-F 60-F 65-F 70
Tiêu chuẩn
GB/T9112-2000
GB/T9116.1-2000 GB/T9116.2-2000 GB/T9116.3-2000 GB/T9116.4-2000
GB/T9124-2000
SH/T3406-1996
GD2000 GD87-1101
HG/T20592-2009 HG/T20614-2009
HG/T20615-2009 HG/T20623-2009 HG/T20635-2009
ASME B16.5-2009
EN1092-1-2007 EN1759-1-2004
BS1560-3.1-1989 BS4504-3.1-1989
AFNOR NF E29-200-1-2007
ISO7005-1-1992
AS2129-2000
JIS B2220-2004
Các sản phẩm khác
VYC KMC Nito Arita 1 2 Gits 3 4 6 7 8 Spain